Thép Hộp Vuông-Hộp Chữ Nhật/Đen, Mạ Kẽm

. Dạng Thép Ống Hộp Rỗng

Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, … 

. Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

. Mác thép của Nhật : SS400, ..... theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
. Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010. 
. Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36, ASTM A572 Gr50, SS400
. Liên hệ mua hàng và tư vấn sản phẩm:
 

Địa chỉ: 4/23/2A Đường Số 3 - KP.5 - P.Hiệp Bình Phước - Q. Thủ Đức - TP.Hồ Chí Minh.

Tel      : (84 8) -37267152

Fax     : (+84 8) -37267151

MST    : 0311 888 204

Email  : Thepnhapkhauvugia@gmail.com

 

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m

STT

Tên sản phẩm

Độ dày

Đóng bó

Trọng lượng

(mm)

(cây)

(kg/m)

1

Hộp 10 x 30 

0.7 ÷ 1.2

120

0.421 ÷ 0.699

2

Hộp 12 x 32 

0.7 ÷ 2.0

120

0.465 ÷ 1.229

3

Hộp 14 x 14 

0.7 ÷ 1.5

196

0.289 ÷ 0.574

4

Hộp 14 x 24 

0.7 ÷ 1.5

150

0.399 ÷ 0.809

5

Hộp 15 x 35 

0.7 ÷ 1.5

120

0.531 ÷ 1.092

6

Hộp 16 x 16 

0.7 ÷ 1.5

144

0.333 ÷ 0.668

2

Hộp 20 x 20 

0.7 ÷ 2.0

120

0.421 ÷ 1.103

8

Hộp 20 x 25 

0.7 ÷ 2.5

120

0.476 ÷ 1.528

9

Hộp 20 x 30

0.7 ÷ 2.5

100

0.531 ÷ 1.724

10

Hộp 20 x 40 

0.7 ÷ 3.0

70

0.641 ÷ 2.483

11

Hộp 25 x 25 

0.7 ÷ 2.5

120

0.531 ÷ 1.724

12

Hộp 25 x 50 

1.0 ÷ 3.5

48

1.139 ÷ 3.654

13

Hộp 30 x 30 

0.7 ÷ 2.5

80

0.641 ÷ 2.117

14

Hộp 30 x 60 

1.0 ÷ 3.5

40

1.375 ÷ 4.478

15

Hộp 40 x 80 

1.1 ÷ 3.5

24

2.026 ÷ 6.127

16

Hộp 40 x 100 

1.4 ÷ 4.0

24

3.003 ÷ 8.182

3

Hộp 50 x 50 

1.1 ÷ 3.5

30

1.681 ÷ 5.028

18

Hộp 50 x 100 

1.8 ÷ 4.0

20

4.115 ÷ 8.810

19

Hộp 60 x 60 

1.2 ÷ 3.5

20

2.206 ÷ 6.127

20

Hộp 60 x 120 

1.5 ÷ 4.0

15

4.153 ÷ 10.694

21

Hộp 75 x 75 

1.5 ÷ 4.0

16

3.447 ÷ 8.810

22

Hộp 90 x 90 

1.5 ÷ 4.0

16

4.153 ÷ 10.694

23

Hộp 100 x 100 

2.5 ÷ 4.0

16

7.612 ÷ 11.950

Bản quyền © 2015 thepvugia.com | Designed by Viễn Nam